VINCAR.VNXE ĐIỆN VINFAST

TÌM LỰA CHỌN PHÙ HỢP

Khác biệt nằm ở điều bạn cần.

So sánh tối đa ba dòng xe. Bắt đầu từ không gian và phong cách sử dụng của bạn.

VinFast VF 6
VinFast VF 7
VinFast VF 9
Thông tin so sánhVinFast VF 6VinFast VF 7VinFast VF 9
Phong cáchGia đìnhThể thaoCao cấp
Số chỗ tham khảo5 chỗ5 chỗ7 chỗ
Hệ truyền độngThuần điệnThuần điệnThuần điện
Phiên bản quan tâmEco / PlusEco / PlusEco / Plus 7 chỗ / Plus 6 chỗ
Giá bánCần xác nhậnCần xác nhậnCần xác nhận
Thông số kỹ thuật chính
Kích thước (D × R × C)4.241 × 1.834 × 1.580 mm4.545 × 1.890 × 1.635,75 mm5.118 × 2.254 × 1.696 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm2.840 mm3.150 mm
Số chỗ556 hoặc 7 chỗ tùy cấu hình
Công suấtEco: 130 kW · Plus: 150 kWEco: 130 kW · Plus: 150 kW · Plus AWD: 260 kW402 mã lực
Mô-men xoắnEco: 250 Nm · Plus: 310 NmEco: 250 Nm · Plus: 310 Nm · Plus AWD: 500 Nm620 Nm
Dung lượng pin59,6 kWhEco: 59,6 kWh · Plus / Plus AWD: 70 kWh123 kWh
Quãng đườngEco: 485 km · Plus: 460 kmEco: 440 km · Plus: 500,5 km · Plus AWD: 469 km626 / 602 km
Sạc nhanh25 phútEco: 100 kW · Plus / Plus AWD: 110 kWChưa cập nhật
Hệ dẫn độngFWD / Cầu trướcEco: cầu trước (FWD) · Plus: cầu trước (FWD) · Plus AWD: hai cầu (AWD)AWD
Khoảng sáng gầmChưa cập nhậtChưa cập nhậtChưa cập nhật
Khám pháXem VF 6 ↗Xem VF 7 ↗Xem VF 9 ↗

Bảng so sánh tham khảo theo dữ liệu catalog hiện có. Một số thông số có thể thay đổi theo phiên bản và thị trường; vui lòng xác nhận trong báo giá trước khi đặt xe.